Banner 6 Banner 5 Banner 7 Banner 3 Banner 4 Banner 2
Support
Tiếng Anh, Tiếng Việt
Tel: +84-28 3744.7123
Di động: 090.999.0769
Email: info@combitech.com.vn
Tiếng Nhật, Tiếng Hoa
Di động: +886 9729 67363
Email: info@combitech.com.tw
Thống Kê
Online :1
Tổng truy cập:407735

LỰA CHỌN LƯỠI CƯA VÒNG

LỰA CHỌN LƯỠI CƯA VÒNG

Lưỡi cưa vòng có thể cắt và hàn cho mọi độ dài. Khi đặt hàng lưỡi cưa vòng, bạn cần cung cấp các thông tin sau:

  • Loại vật liệu cần cắt (S-45C, SKD, SUS,...)
  • Chu vi lưỡi cưa (chiều dài lưỡi cưa), (ví dụ: 3505; 3660; 4115 .... mm)
  • Bề rộng lưỡi cưa (Ví dụ: 25; 27; 34; 41,....)
  • Bước răng (số răng / inch) (ví dụ: 3/4; 4/6; 5/8,....)

 

Thông thường bước răng và kiểu răng không ảnh hưởng đến giá, chỉ có loại vật liệu, chiều dài và bề rộng lưỡi cưa sẽ ảnh hưởng đến giá.

Bước 1: Kích thước lưỡi cưa

Thông thường, chiều dài x bề rộng x độ dày của lưỡi cưa là thông số có thể tìm thấy trên máy hoặc sách hướng dẫn sử dụng.

Bước 2: chọn loại lưỡi cưa

Bạn hãy cho nhà cung cấp lưỡi cưa những thông tin sau:

  • Loại vật liệu sẽ cắt (thép, inox, đồng nhôm).
  • Mác vật liệu, độ cứng, hình dạng, kích thước
  • Cắt bó hay cắt từng cây đơn

Bước 3: Xác định hiệu quả cắt

Tốc độ cắt và tuổi thọ lưỡi cưa là 2 yếu tố tỉ lệ nghịch, bạn cần xác định hiệu quả của việc cắt bằng cách thay đổi hai yếu tố này.

Bước 4: Chọn bước răng

Bạn chọn bước răng phụ thuộc vào hình dạng, kích thước và loại vật liệu cần cắt .

Thông thường, bạn có thể yêu cầu nhà cung cấp lưỡi cưa hỗ trợ lựa chọn.

Tuy nhiên bạn có thể tự lựa chọn lưỡi cưa theo bảng hướng dẫn bên dưới.

Bước răng đúng sẽ kéo dài tuổi thọ lưỡi cưa.

Bước răng nhỏ hơn sẽ cho bề mặt cắt đẹp hơn, kéo dài tuổi thọ lưỡi cưa nhưng tốc độ cắt sẽ chậm hơn.

 

LỰA CHỌN BƯỚC RĂNG

Kích thước răng của lưỡi cưa phụ thuộc vào kích thước và vật liệu cần cắt và yêu cầu của bề mặt cắt.

Chọn bước răng theo biểu đồ bên dưới. Chọn đường kính (kích thước) phôi bên dưới (theo đơn vị inch), sau đó dò lên trên để chọn bước răng phù hợp.

Bảng 1: Chọn bước răng cho phôi thép hình chữ nhật (dựa trên chiều rộng phôi)

Chiều rộng phôi (tính bằng inch)

Bảng 2: Chọn bước răng cho phôi thép hình tròn (dựa trên đường kính phôi)

Đường kính phôi (tính bằng inch)

Bảng 3: Chọn bước răng cho thép hình (O, H, I, V) (dựa trên độ dày phôi)

Độ dày phôi (tính bằng inch)

 

TRA CỨU KÍCH THƯỚC LƯỠI CƯA THEO MODEL

AMADA

Chiều dài x rộng x độ dày

H-250 SA, HA-250, HAD-250

3505 x 27 x 0,90

HFA-250

3505 x 27 x 0,90

HA-250 W, HFA-250 W

3505 x 34 x 1,10

HA-250 II, HA-253

3505 x 34x 1,10

CRH-300S , CAH-300S

3660 x 27 x 0,90

HK-400

3885 x 34 x 1,10

HFA-330

4115 x 34x 1,10

HA-400, HFA-400

4570 x 34x 1,10

HA-400W, HFA-400W

4570 x 41 x 1,30

H-450 H

4670 x 41 x 1,30

VM-1200, VM-2500

4670 x 41 x 1,30

CTB-400

4715 x 41 x 1,30

HFA-400S, HFA-400 CNC

4995 x 41 x 1,30

HFA-400LUL

4995 x 41 x 1,30

H-650 H, H-650 HD

5040 x 41 x 1,30

HA-500, HFA-500

5300 x 41 x 1,30

CTB-400/700 W

5630 x 41 x 1,30

HFA-500S, HFA-500 CNC

5820 x 41 x 1,30

atternatively

5820 x 54 x1,30

HBK-6050

5890 x 54 x1,30

VM-3800

6430 x 54 x1,30

HK-700 FR

6460 x 54 x1,30

HK-800 HKA-800

6650 x 41 x1,30

---H-600, H-700

7600 x 54 x 1,30

HA-700, HFA-700

7600 x 54 x1,30

H-900 HD

8000 x 54 x1,30

HPA.700 II

8000 x 54 x1,30

H-1080

8800 x 67 x1,30

H-1080 /1100 W

9700 x 80 x 1,60

HFA-1000

9700 x 80 x 1,60

H-1300

11880 x 67 x 1,60

H-1600

14425 x 80 x 1,60

H-2000

17600 x 125 x 1,60

 

 

BAUER

 

200 G

2060 x 20 x 0,90

230 DG, 230 DGH

2830 x 27 x 0,90

MS 170 L, MS 170 G

 

400 V, 400 VS, HVB 230

3000 x 20 x 0,90

230 G. 270G  270GH,S 280G,

 

S 280 DG, HS 280 GZA, HS 280 GLZA

3000 x 27 x 0,90

VG 320, VG 320 ST

3400 x 27 x 0,90

S 260, S 260 G, HS 260 A, HS 260 ZA

 

S 320G

3660 x 27 x 0,90

500 V, 500 VS, S 300 L,

 

S 300 LG, S 320 GL, S 320 DG

3900 x 27 x 0,90

HS 320 ZA, HS 320 GLZA, S 350,

 

S 350 G, SA 320 ST

3900 x 34 x 1,10

VG 450, VG 450 ST. VG 450 ZA

 

SA 320 ZA

4150 x 34 x 1,10

S 380, HS 380 A, VG 450 L,

 

VG 450 L-ST, vg. 4501.-ZA, S 380 G

4450 x 34 x 1,10

S 500, S 500 G, SA 400 ZA

5200 x 34 x 1,10

 

 

BEHMINGER

 

SLB 230 G, SLB 230 DG

 

SLB 230 DG Semi automatic

2700 x 27 x 0,90

SLB 240 A, SLB 240 A/G

 

SLB 240G-Semi automatic

3180 x 27 x 0,90

HBP 220, HBP 220 A

3720 x 27 x 0,90

atternatively

3720 x 34 x 1,10

HBP 260

4100 x 34 x 1,10

HBP 263 G, HBP 260/403 G,

 

HBP 263. HBP 263 A. HBP 263 AG

4640 x 34 x 1,10

 

4640 x 41 x 1,30

HBP320. HBP 320 A, HBP 340,

 

HBP 340 A, HBP 340G

4860 x 34 x 1,10

PB 313 G, HBP 310/523 G,

 

HBP310/403 GA

5000 x 34 x 1,10

HBP 360, HBP 360 A, HBP 360G

5400 x 41 x 1,30

LPS40-2, LPS40-3, LPS-4, LPS40 T

5400 x 41 x 1,30

HBP 340-700 G, HBP 400.

 

HBP 400 A, HBP 413, HBP 413 A,

 

HBP 420, HBP 420 A

5800 x 41 x 1,30

LPP40-6

5800 x 41 x 1,30

HBP 430, HBP 430 A, HBP 430 G

5800 x 54 x1,30

LPS60-2, LPS40-3, LPS40-4

5800 x 54 x1,30

HBBS65/40-2F3,

 

HBBS65/40-2F4,

 

HBBS65/40-2F6,

6000 x 54 x 1,60

HBP 360/704 G

6300 x 41 x 1,30

HBM 370 A

6600 x 34 x 1,10

atternatively

6600 x 41 x 1,30

HB, 440 A

6600 x 34 x 1,10

atternatively

6700 x 54 x1,30

HBP 500, HBP 500A

6900 x 41 x 1,30

HBBS 65/80-2F3,

 

HBBS65/80-2F4,

 

HBBS65/80-2F6,

6900 x 67 x1,60

HBM 540 A

7000 x 54 x1,60

atternatively

7000 x 41 x 1,30

HBM 540 ALU

7000 x 34 x 1,10

HBP 430/854 G

7200 x 54 x1,30

 HBP 530, HBP 530 A, HBP 530/700 G

7200 x 54 x1,60

HBBS 110/60-3F3,

 

HBBS 110/60-3F4,

 

HBBS 110/60-3F6,

7200 x 67 x1,60

HBP 530/4S, HBP 530 A/4S,

 

HBP 530/704 G, HBP 534 A 1000,

 

HBP 530 A/4 HM

7300 x 54 x1,60

HBBS 110/100-3F3,

 

HBBS 110/100-3F4,

 

HBBS 110/100-3F6,

7900 x 67 x1,60

HBP 530/1104 G

8800 x 54 x1,60

HBP 650, HBP 650 A, HBP 650/1050,

 

HBP 650/1050 A, HBP 800, HBP 800 A

 

HBP 800/1050, HBP 800/1050 A

 

HBP 650/850 A, HBP 800/850 A

8800 x 67 x1,60

HBBS 160/80-3F3,

 

HBBS 160/80-3F4,

 

HBBS 160/80-3F6,

9400 x 67 x1,60

HBP 800/1204, HBP 800/1004

 

HBP800/1004 G

10000 x 67 x1,60

HBP 800/1304 G

10600 x 67 x1,60

HBP 1080, HBP 1080 A,

 

HBP 1080 T, HBP 1300,

 

HBP 1300 A, HBP 1300 T

12300 x 80 x 1,60

HBP 1300

12300 x 80 x 1,60

SHBP 1080/1700 A, HBP 1300/1700

13100 x 80 x 1,60

HBP 1080-1700, HBP 1080-1700 A

 

HBP 1080-1700 T, HBP 1300-1700,

 

HBP 1300-1700 T

13100 x 80 x 1,60

HBP 1300 Grantry

13360 x 80 x 1,60

HBP 1080/2100, HBP 1080/2100 A,

 

HBP 1300/2100

13900 x 80 x 1,60

HBP 1800 Grantry

14150 x 80 x 1,60

HBP 1800 T

14300 x 80 x 1,60

 

 

BERG & SCHMID

 

MBS 85

1335 x 13 x 0,65

TBS 108

1440 x 13 x 0,65

MBA 130/150/ TBS 150

1735 x 13 x 0,90

MBS 160

2000 x 20 x 0,90

MBS 170

2140 x 20 x 0,90

MBS 210, manually, AutoCut

2465 x 20 x 0,90

GBS 220 Basic, manually, AutoCut

2530 x 20 x 0,90

GBS 230 Eco, GBS 230 Super

 

Each manually, AutoCut

 

Semi automatic, Fully automatic

2765 x 27 x 0,90

Gbs 280/305 AutoCut, Semi automatic

 

Fully automatic

3375 x 27 x 0,90

VGS 500 Semi automatic

4140 x 34 x 1,10

SBS 320 Fully automatic

4240 x 34 x 1,10

SBS 380 Fully automatic

4570 x 41 x 1,30

SBS 410 Fully automatic

4770 x 41 x 1,30

SBS 520 Fully automatic

5815 x 54 x 1,30

Futuro 410

6175 x 41 x 1,30

 

 

BIANCO

 

Minitinnco

1325 x 13 x 0,65

170 M 45°

2000 x 20 x 0,90

200 M 60°

2450 x 20 x 0,90

250 M 45°

2450 x 27 x 0,90

270 M60°

2450 x 27 x 0,90

270 M DS

2450 x 27 x 0,90

270 SA 60°   _

2450 x 27 x 0,90

280 M 60°'

2450 x 27 x 0,90

284 MDS

2450 x 27 x 0,90

280 SA 60°

2450 x 27 x 0,90

330 M 60°

3010 x 27 x 0,90

330 SA 60°

3010 x 27 x 0,90

330 A 60°

3010 x 27 x 0,90

350 M 45°

3010 x 27 x 0,90

350 MDS

3010 x 27 x 0,90

350 SA DS 45°

3010 x 27 x 0,90

350 SA 45°

3010 x 27 x 0,90

350 AH

3010 x 27 x 0,90

376 M 60°,

3120 x 27 x 0,90

370 M DS

3120 x 27 x 0,90

370 M DS MS

3120 x 27 x 0,90

370 SA 60°

3120 x 27 x 0,90

370 SA DS

3120 x 27 x 0,90

370 SA DS MS

3120 x 27 x 0,90

370 AF

3120 x 27 x 0,90

370 A 60

3120 x 27 x 0,90

370 ADS CNC 1R

3120 x 27 x 0,90

400 SA 45

3120 x 27 x 0,90

420 M 60

3270 x 27 x 0,90

420 SA 60

3270 x 27 x 0,90

420 A 60 CNC

3270 x 27 x 0,90

350 HFA CNC

3980 x 34 x 1,10

51.31 SA DS

4750 x 34 x 1,10

51.31 SA 90

4750 x 34 x 1,10

450 HFA CNC

4880 x 41 x 1,30

31.41 SA DS

5200 x 34 x 1,10

61,41 SA 90

5200 x 34 x 1,10

61.41 A 60 DS CNC

5200 x 34 x 1,10

71.51 SA DS

5800 x 41 x 1,30

71.51 SA 90

5200 x 34 x 1,10

520 HFA CNC

5200 x 34 x 1,10

 

 

BTNI

 

30.15B CNC- 60°/60° Dx/Sx

3750 x 27 x 0,90

30.15B CNC - 60°./60° Dx/Sx

3750 x 27 x 0,90

Flash 300 CNC/60°

3850 x 27 x 0,90

46.32 CNC 90°

4750 x 34 x 1,10

46.32 CNC 90°

4750 x 34 x 1,10

46.32B SA/60°

4750 x 34 x 1,10

46.32B SA/60°/60° Dx-Sx

4750 x 34 x 1,10

46.32B CNC /60°   

4750 x 34 x 1,10

46.326 CNC 60°     

4750 x 34 x 1,10

46.32B CNC 90°/60° Sx

4750 x 34 x 1,10

50.45 SA 90°

5300 x 34 x 1,10

320 CNC 90° PA

5300 x 34 x 1,10

410 CNC 90° PA

5300 x 34 x 1,10

50.32 SA_ 45/60° Dx/Sx

5300 x 34 x 1,10

60.40/1 CNC 60°60° Dx-Sx

5700 x 34 x 1,10

60.40/1 CNC 60°/60° Dx-Sx

5700 x 34 x 1,10

60.40/1 SA 60°60° Dx-Sx

6340 x 34 x 1,10

70.50/1 CNC 60°/60° Dx-Sx

6500 x 41 x 1,30

460 CNC 90° PA

6570 x 34 x 1,10

70.50/1 SA 60°/60° Dx-Sx

6870 x 41 x 1,30

610 CNC 90°PA

6880 x 41 x 1,30

610 SA 90°

6880 x 41 x 1,30

100.60 SA 90°

7070 x 41 x 1,30

100 60 SA 45/60° Dx/Sx

7070 x 41 x 1,30